Giới thiệu sản phẩm Giới thiệu sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm Dầu bôi trơn công  nghiệp Dầu gia công sợi
Dầu gia công kim loại
Loại emulsion
Tên sản phẩm Ngoại quan dung dịch nguyên chất
/ dung dịch pha loãng
Tỷ trọng
(15 / 4oC)
pH Lực căng bề mặt Hệ số ma sát(u) Áp dụng cho chất liệu Nồng độ đề cử(%) Địa điểm sử dụng và đặc tính
5% Thép Gang Nhôm Đồng Cắt Nghiền(mài)
DASOL 1001 Trong suốt màu nâu vàng / Màu trắng sữa 0.900 9.8 35 0.126 thích hợp thích hợp không thích hợp thích hợp 5~10 3~5 Tính an toàn cao.
Dầu cắt phổ biến.
DASOL 1002N Trong suốt màu nâu vàng / Màu trắng sữa 0.913 9.9 34 0.125 thích hợp thích hợp không thích hợp thích hợp 3~8 2~4 Thích hợp trong gia công Tapping, Reaming.
Khả năng bôi trơn và chịu áp lực tốt. Sử dụng trong những thao tác khó của thép và kim loại ngoài sắt
DASOL 1003 Trong suốt màu nâu vàng / Màu trắng sữa 0.955 9.6 31 0.110 thích hợp thích hợp thích hợp thích hợp 3~7 2~4 Thích hợp với những kim loại ngoài sắt như nhôm, hợp kim đồng. Khả năng phân hủy trong và chống rò rỉ tốt. Tính chống ăn mòn của đồng và nhôm tốt.
DASOL 50 Trong suốt màu nâu vàng / Màu trắng sữa 0.960 9.6 30 0.150 thích hợp thích hợp thích hợp thích hợp 3~10 2~5 Thích hợp khi gia công khó và có tính chịu áp lực cao. Cũng có thể sử dụng thay thế  các sản phẩm không pha nước
DASOL LS Trong suốt màu nâu vàng / Màu trắng sữa 0.960 9.6 31 0.10 thích hợp thích hợp thích hợp thích hợp 5~10 2~5 Chịu áp lực cao và tính bôi trơn tốt.
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện , chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng
Loại Semi emulsion
Tên sản phẩm Ngoại quan dung dịch nguyên chất / dung dịch pha loãng Tỷ trọng(15 / 4oC) pH Lực căng bề mặt Hệ số ma sát(u) Áp dụng cho chất liệu Nồng độ đề cử(%) Địa điểm sử dụng và đặc tính
5% Thép Gang Nhôm Đồng Cắt Nghiền(mài)
DASOL AL Trong suốt màu vàng / Màu trắng sữa bán trong suốt 0.965 9.4 32 0.120 3~10 3~5 Tính phân hủy cao và có thể sử dụng trong thời gian dài.
Thích hợp khi gia công cắt mài nhôm.
DASOL 3000 Trong suốt màu nâu / Màu trắng sữa bán trong suốt 0.970 9.6 32 0.115 3~5 2~5 Tính phân hủy cao và có thể sử dụng trong thời gian dài.
Chịu được áp lực và tính bôi trơn tốt.
DASOL 351S Trong suốt màu vàng / Màu trắng sữa bán trong suốt 0.980 9.0 34 0.125 3~5 2~5 Tính tẩy rửa, tính chịu áp lực, tính bôi trơn tốt.
Tính chống rỉ, tính phân hủy, khả năng thấm vào vị trí của vùng cắt cao.
DASOL 8500A Trong suốt màu vàng nhạt / Màu trắng sữa bán trong suốt 0.985 9.0 32 0.115 3~5 2~3 Tính tẩy rửa, tính chịu áp lực, tính bôi trơn tốt.
Tính chống rỉ, tính phân hủy, khả năng thấm vào vị trí của vùng cắt cao.
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng
Loại Chemical Solution
Tên sản phẩm Ngoại quan dung dịch nguyên chất / dung dịch pha loãng Tỷ trọng(15 / 4oC) pH Lực căng bề mặt Hệ số ma sát(u) Áp dụng cho chất liệu Nồng độ đề cử(%) Địa điểm sử dụng và đặc tính
5% Thép Gang Nhôm Đồng Cắt Nghiền(mài)
DASOL 10L Trong suốt màu xanh lục / Trong suốt màu xanh lục 1.10 9.6 38 0.320 x 3~5 1~3 Tính chống rỉ, tính phân hủy tốt.
Có thể sử dụng khi định hình ống
DASOL 2001C Trong suốt màu xanh lục / Trong suốt màu xanh lục 1.14 9.8 38 0.320 x 3~5 1~3 Tính chống rỉ, tính phân hủy tốt.
Có thể sử dụng khi định hình ống
DASOL 35W1 Trong suốt không màu / Trong suốt không màu 1.05 9.2 29 1.180 3~5 1~3 Tính chống rỉ, tính bôi trơn, tính chịu nhiệt tốt.
Tính tẩy rửa nổi bật. Thích hợp khi mài ở tốc độ cao.
DASOL 25 Trong suốt không màu / Trong suốt không màu 1.06 9.2 38 1.100 x 3~5 1~3 Thích hợp sử dụng ở nơi có vấn đề về tẩy rửa vụn hoặc bụi.
DASOL 26 Trong suốt không màu / Trong suốt không màu 1.05 9.6 36 0.330 x 3~5 3~5 Tránh nhớt dính ở phần giường, chống tạo bọt.
DASOL 90 Trong suốt không màu / Trong suốt không màu 1.07 9.5 29 0.180 3~5 3~5 Sản phẩm có tính bôi trơn rất tốt
DASOL 2002 Trong suốt không màu / Trong suốt không màu 1.05 9.5 29 0.180 3~5 3~5 Áp dụng khi cắt mài bị thiếu tính bôi trơn
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng
Oil type
Tên sản phẩm Ngoại quan Tỷ trọng Độ nhớt động học Điểm chớp cháy Điểm đông đặc Điểm ăn mòn lá đồng Nơi sử dụng
100 X1 Hr 150 X1 Hr
DACUT 101 Trong suốt màu vàng 0.88 4~6 93~95 -15 - 1 Không màu, không mùi.
Sử dụng cho những kim loại ngoài sắt
DACUT 103 Trong suốt màu vàng 0.89 9~10 156~160 -15 - 1 Gia công lapping của kim loại ngoài sắt.
Sử dụng ở hợp kim đồng- nhôm.
Sử dụng ở bàn tự động.
DACUT 105 Trong suốt màu vàng 0.90 14~16 180~184 -10 - 1 Gia công Drill của kim loại ngoài sắt.
Gia công cắt.
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Fatty oil, Croric type
Tên sản phẩm Ngoại quan Tỷ trọng Độ nhớt động học Điểm chớp cháy Điểm đông đặc Điểm ăn mòn lá đồng Nơi sử dụng
100 X1 Hr 150 X1 Hr
DACUT 200 Trong suốt màu vàng 086~0.88 20~24 120~130 -20 1 - Gia công AL, CU, mài cắt vật liệu ngoài sắt.
DACUT 201 Trong suốt màu vàng 0.87~0.88 5~8 100~105 -20 1 - Tẩy rửa dễ dàng do độ kết dính thấp.
Gia công AL, CU, mài cắt vật liệu ngoài sắt.
DACUT 204 Trong suốt màu vàng 0.87~0.90 12~20 160~180 -10 1 - Sử dụng trong bàn tự động, turning, reamer và taping.
Tính bôi trơn tốt.
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Fatty oil, Croric type Non-active
Tên sản phẩm Ngoại quan Tỷ trọng Độ nhớt động học Điểm chớp cháy Điểm đông đặc Điểm ăn mòn lá đồng Nơi sử dụng
100 X1 Hr 150 X1 Hr
DACUT 305 Trong suốt màu vàng 0.91 20 195 -15 1 - Thao tác cắt thep đặc biệt.
NUT tự động tốc độ cao.
Thao tác Tapping
Thao tác Boring Gear Hobbing.
DACUT 309 Trong suốt màu nâu 0.94 40 246 -10 4 - Thao tác NUT, BOLT trong  gia công nhựa dẻo
Thao tác Tapping
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Fatty oil, Croric type Active
Tên sản phẩm Ngoại quan Tỷ trọng Độ nhớt động học Điểm chớp cháy Điểm đông đặc Điểm ăn mòn lá đồng Nơi sử dụng
100 X1 Hr 150 X1 Hr
DACUT 334 Trong suốt màu vàng 0.875 15 170 -20 4 4 Gun-Drill.
DACUT 300 Trong suốt màu vàng chanh nhạt 0.900 23 195 -15 4 4 Thao tác Gun-Drill,  Tapping, Milling.
DACUT 400 Trong suốt màu vàng 0.920 40 205 -15 4 4 Gia công chính xác, cắt kim loại khó.
Tăng tuổi thọ công cụ, bề mặt gia công
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Cold Heading Oils
Tên sản phẩm Ngoại quan Tỷ trọng Độ nhớt động học Điểm chớp cháy Độ hoạt động Chức năng load carrying Phương pháp tẩy rửa Nơi áp dụng và đặc điểm
DS FORM - 300 Trong suốt màu vàng 0.880 40.57 220 1B Trên 20 Dung môi dầu
Dung môi clo
- BOLT, NUT bằng chất liệu  thép đặc biệt là thép thông thường, thép hàng lượng các-bon cao, thép không gỉ.
- Tính năng an toàn với nhiệt và chống rò rỉ vượt trội.
- Tính năng chịu áp lực và bôi trơn tốt nên làm tăng tuổi thọ công cụ và không làm phát sinh váng dầu.
DS FORM - 570 Trong suốt màu vàng 0.900 57.58 228 1B Trên 20
DS FORM - 720 Trong suốt màu vàng 0.900 73.2 228 1B Trên 20
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Dầu khoan kim loại (Metal Punching Oils)
Tên sản phẩm Ngoại quan Độ nhớt động học Tỷ trọng Điểm chớp cháy Điểm đông đặc Tính Khô ráo Nơi áp dụng và đặc điểm
DAPUNCH - 501 Trong suốt màu vàng 1.40 0.760 45 -20℃이하 Dưới -20 Khô - Khả năng bôi trơn vượt trội do được bổ sung chất phụ gia tăng cường bôi trơn đặc biệt do đó tuổi thọ của khuôn tăng và không phát sinh đốm và hiện tượng Pitting khi tiếp xúc với kim loại.
- Do hiệu quả mạnh của chất chống rỉ làm tăng khả năng chống rỉ bề mặt và tính bóng loáng và độ phân tách cao. Lựa chọn loại dầu theo điều kiện khoan sẽ dễ dàng hơn.
DAPUNCH - 503 Trong suốt không màu 2.20 0.820 104 -20℃이하 Dưới -20 khô
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Dầu định hình kim loại pha nước
Tên sản phẩm Ngoại quan Tỷ trọng pH Nồng độ đề cử Nơi áp dụng và đặc điểm
DADRAW BWS-5000 Trong suốt màu vàng 0.940 9.0 5~10 - Tính năng tẩy rửa tốt, có thể sử dụng trong thời gian dài.
- Duy trì độ sạch của thiết bị
DADRAW BWS-2500 Trong suốt màu vàng 0.925 9.3 3~10 - Được sử dụng khi Bending, Tube Drawing, Stamping. Dễ dàng lau rửa sau khi thao tác
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Dầu định hình kim loại pha nước
Tên sản phẩm Ngoại quan Tỷ trọng Độ nhớt động học Điểm chớp cháy Phương pháp tẩy rửa Nơi áp dụng và đặc điểm
DADRAW N-1000 Màu vàng chanh nhạt 0.870 25 Trên 155 Dung môi dầu hỏa
Chất tẩy rửa có tính kiềm
- Sử dụng chất phụ gia, Ester,  dầu tổng hợp nên khả năng bôi trơn và chịu áp lực vượt trội.
DADRAW N-3000 Trong suốt màu nâu đậm 0.880 90 Trên 220
DADRAW N-4000 Trong suốt màu vàng 0.890 150 Trên 220
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Dầu chống rỉ không pha nước
Tên sản phẩm Ngoại quan Độ nhớt động học Độ dày lớp màng Loại lớp màng Thời gian chống rỉ ( tháng) Nơi sử dụng và đặc tính
Trong phòng Bên ngoài
DARUST 2100 Trong suốt màu nâu vàng 7.0 1.8 Oily 4~6 2~3 - BOLT, NUT bằng thép đặc biệt là thép thông thường, thép hàm lượng các-bon cao, thép không gỉ.
- Tính năng an toàn với nhiệt và chống rò rỉ vượt trội.
- Tính năng chịu áp lực và bôi trơn tốt nên có tăng tuổi thọ công cụ và không làm phát sinh váng dầu.
DARUST 2200(S) Trong suốt màu nâu vàng 1.25 1.0 Oily 2~3 1
DARUST 3200(S) Trong suốt màu nâu vàng 1.21 1.3 Oily 6~8 2~4
DARUST RP-300 Trong suốt màu nâu vàng 2.50 1.5 Oily 5~6 3~4
DARUST 5100 Trong suốt màu nâu vàng 1.96 1.0 Oily 6~12 3~4
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Dầu chống rỉ pha nước
Tên sản phẩm Ngoại quan pH Nơi áp dụng và đặc điểm
DASOL RUST 7D Không màu trong suốt 10.0 Chống rỉ trong công đoạn, kim loại; chống rỉ sau thủy lực, sử dụng khi thí nghiệm kín áp suất nước, tỉ lệ pha loãng 2~7%
DASOL RUST 400 Không màu trong suốt 10.0 Chống rỉ trong công đoạn, không chứa nitrit, tỉ lệ pha loãng 2~20%
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Chất tẩy rửa pha nước
Tên sản phẩm Ngoại quan Mùi vị pH Tỷ trọng Mức độ bọt khí Phương pháp sử dụng Nơi áp dụng và đặc tính
% Nhiệt độ Phương pháp tẩy rửa
SUPER CLEAN-H Trong suốt không màu Không 10.0 1.15 3~10 Nhiệt độ thường ~ 70 D.S.U - Thích hợp ở những khu vực bị ô nhiễm chất hữu cơ và vô cơ
- Dùng trong linh kiện ô tô.
- Chất tẩy rửa chứa kiềm ít bọt khí.
SUPER CLEAN-HN Trong suốt không màu không 10.0 1.10 3~7 Nhiệt độ thường ~ 70 D.S.U - Tính năng phòng chống rò rỉ xuất sắc cho các kim loại ngoài sắt như nhôm.
- Chất tẩy rửa ít bọt khí
SUPER CLEAN-FH Trong suốt màu vàng Mùi thơm 7.5 0.85 5~30 Nhiệt độ thường ~ 70 D.S - Thích hợp trong việc tẩy rửa những thiết bị và linh kiện bị bẩn nặng do dầu mỡ gia công, muối..
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Chất tẩy rửa dạng Clo và chất tẩy rửa Hydro các-bon
Tên sản phẩm Ngoại quan Mùi vị pH Tỷ trọng Mức độ bọt khí Phương pháp sử dụng Nơi áp dụng và đặc tính
% Nhiệt độ Phương pháp tẩy rửa
DACLEAN 1000 Trong suốt không màu Mùi thơm 46 0.765 Dung dịch nguyên chất Nhiệt độ thường ~ 50 D.S - Tẩy rửa linh kiện bị bẩn nặng do dầu gia công, chất hữu cơ.
- Không độc, khả năng thâm nhập làm sạch xuất sắc.
- Là chất tẩy rửa Hydro các-bon
DACLEAN TC Trong suốt không màu Mùi thơm - 1.464 Dung dịch nguyên chất Nhiệt độ thường ~ 80 D - Tẩy rửa linh kiện bị bẩn nặng do dầu gia công, dầu mỡ.. Và đặc biệt là sản phẩm điện tử.
- Không có nguy cơ cháy.
- Chất tẩy rửa Clo
※ Những sản phẩm trên là sản phẩm đại diện, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Phương châm xử lý thông tin cá nhân Giới thiệu công ty Giới thiệu sản phẩm Chăm sóc khách hàng
Tên công ty : Công ty Hóa dầu Dongsung     Giám đốc đại diện : Lee Sunje     Trụ sở : No 12-40 Masa-ro, Saengrim-myun, Kimhae-si, Kyungsangnam-do
Số đăng ký của người kinh doanh : 314-12-12345     Số báo cáo bán hàng truyền thông : 제 2016-대전-0000호
Tư vấn khách hàng : 055-335-0700 / 338-8831     Fax : 055.338.8832
COPYRIGHT(c) 2017. Công ty Hóa dầu Dongsung. All Rights Reserved.